Cập nhật:
Bài này hướng dẫn đọc vật liệu và cấu tạo trên bảng thông số của một số dòng bơm chìm nước thải web đang bán: Perotac WC (cắt rác), Perotac SS và Aquaris FS thân inox, để chọn máy hợp loại nước thải.

1) Thân và cánh bơm: đọc dòng vật liệu
Vật liệu cấu tạo khác nhau theo từng dòng. Ví dụ ba dòng bơm chìm nước thải:
- Perotac WC (cắt rác), ví dụ 65WC25-15-2.2: thân và cánh bơm gang ASTM NO.30.
- Perotac SS, ví dụ SSM-1100F: thân bơm inox, buồng bơm gang.
- Aquaris FS, ví dụ FS-50-10-4.0: thân bơm và cánh bơm inox 304.
Kiến thức chung: gang chịu lực và va đập tốt; inox không gỉ, hợp nơi nước có tính ăn mòn nhẹ. Chọn theo loại nước thải chứ không theo tên vật liệu.
2) Kiểu cánh: cắt rác hay không
Dòng Perotac WC là bơm chìm nước thải cắt rác: máy có dao cắt để cắt nhỏ rác mềm như tóc, giấy, túi nylon ngay ở đầu vào. Dòng Aquaris FS và Perotac SS không ghi lưỡi cắt; nước thải có nhiều rác sợi thì xem dòng WC.
Cần tư vấn chọn máy cho đúng việc? Gọi hoặc nhắn Zalo để được hỗ trợ.
3) Phớt và chống nước vào động cơ
- Perotac 65WC25-15-2.2: phớt kép SiC / Graphite-TC, có vách ngăn dầu ở giữa.
- Aquaris FS-50-10-4.0: phớt Carbon-Ceramic (than – gốm), có vách ngăn dầu ở giữa.
- Perotac SSM-1100F: phớt Carbon-Ceramic.
Vật liệu phớt khác nhau theo từng mã, không chung cho cả dòng; cần xem đúng mã định mua.
4) Động cơ: dây quấn, cách điện, cấp bảo vệ
65WC25-15-2.2 và FS-50-10-4.0 có dây quấn lõi đồng, lớp cách điện F, cấp bảo vệ IP68. SSM-1100F có cuộn dây đồng và lớp cách điện F. Các thông tin này để đối chiếu với nhãn máy khi nhận hàng.
5) Lưu lượng, cột áp và điện: đọc đúng từng mã
- Perotac 65WC25-15-2.2: 3 pha 380 V, 2,2 kW, lưu lượng tối đa 50 m³/h, cột áp tối đa 20 m, họng xả DN65.
- Perotac SSM-1100F: 1 pha 220 V, 1,1 kW, có phao, lưu lượng tối đa 30 m³/h, cột áp tối đa 15 m, họng xả DN50.
- Aquaris FS-50-10-4.0: 3 pha 380 V, 4 kW, lưu lượng tối đa 80 m³/h, cột áp tối đa 20 m, họng xả 50 mm.
Lưu lượng tối đa và cột áp tối đa là hai đầu đường đặc tính, không xảy ra cùng lúc; điểm làm việc thật xem dải lưu lượng – cột áp trên trang sản phẩm từng mã.
| Model | Công suất | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp tối đa (m) |
|---|---|---|---|
| SSM-1100F (1 pha) | 1,1 kW | 30 (tối đa) | 15 |
| 65WC25-15-2.2 (3 pha) | 2,2 kW | 50 (tối đa) | 20 |
| 100WC100-30-15 (3 pha) | 15 kW | 240 (tối đa) | 44 |
Báo giá theo mã
Giá từng model thay đổi theo thời điểm; anh/chị gọi 0931458305 hoặc xem trang sản phẩm để nhận báo giá.
Một số bơm chìm nước thải đang có tại web
- Perotac SSM-1100F: 1 pha, có phao, cho hố gom nhỏ.
- Perotac 65WC25-15-2.2: 3 pha, cắt rác.
- Perotac 100WC100-30-15: 3 pha 15 kW, lưu lượng tối đa 240 m³/h, cột áp tối đa 44 m, họng DN100.
- Aquaris FS-50-10-4.0 và FS-100-10-7.5: thân, cánh inox 304, 3 pha.
Perotac xuất xứ Đài Loan, bảo hành 1 năm. Aquaris xuất xứ Ý, bảo hành 2 năm.
Câu hỏi thường gặp
Bơm chìm thân gang hay thân inox tốt hơn?
Không có câu trả lời chung. Chọn theo loại nước thải và kiểu rác, rồi đọc dòng vật liệu, phớt và điện của từng mã.
65WC25-15-2.2 là máy 1 pha hay 3 pha?
3 pha 380 V. Cần máy cắt rác chạy điện 1 pha 220 V, gọi 0931458305 để được tư vấn mã phù hợp.
Lưu lượng tối đa và cột áp tối đa khác nhau thế nào?
Lưu lượng tối đa là lúc cột áp gần bằng 0; cột áp tối đa là lúc lưu lượng gần bằng 0. Điểm làm việc thật nằm giữa hai đầu này, xem dải lưu lượng – cột áp trên trang sản phẩm của từng mã.
Kết luận
Độ bền của bơm chìm nước thải phụ thuộc chọn đúng dòng theo loại nước và đọc đúng vật liệu thân, cánh, phớt, động cơ của từng mã. Gửi loại nước thải, độ sâu hố và độ cao xả cho Đức Tín 0931458305 để chọn mã.
- Công ty: Công ty TNHH Thương mại và Công nghiệp Trung Kiên
- VP Hà Nội: Ngõ 196, Đường Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội
- VP TP.HCM: 484/5 KP62, An Phú Đông, TP.HCM
- 2 kho hàng, giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt.
Bài viết liên quan
- Bơm chìm giếng khoan Aquaris SP và SA: bảo hành 24 tháng, phụ tùng hay thay
- Nhận biết bơm chìm công nghiệp Perotac chính hãng, tránh hàng dựng
- Bơm chìm nước thải Perotac cho hố thu nhà vườn và biệt thự

