Với động cơ 18,5 kW và 10 tầng cánh theo catalogue, Aquaris 6SP60-10 đẩy nước giếng 6 inch lên tới 140 m. Trong dải làm việc, máy cho 40–65 m³/h tương ứng 103–69 m cột áp. Bơm inox hàng Ý, bảo hành 2 năm. Phù hợp trạm cấp nước khu dân cư, nhà máy dùng giếng sâu, tưới theo tuyến ống dài.
Chọn 6SP60-10 hay bản nhiều tầng cánh hơn
Cùng dòng, bản 6SP60-12 có nhiều tầng cánh hơn và động cơ lớn hơn, đẩy được cao hơn. Nếu tổng chênh cao và tổn thất ống nằm trong dải 103–69 m, chọn 6SP60-10 để đỡ điện; cần cao hơn thì mới lên bản kia. Tính từ mực nước động khi bơm thử, không lấy mực tĩnh. Ống đẩy và van chọn đúng cấp áp. Có số đo, anh Đức Tín (0931 458 305) sẽ giúp chọn giữa hai mã.
Mã hiệu của một chiếc bơm chìm không phải dãy số ngẫu nhiên. Đọc được mã là đọc được phần lớn thông tin cần cho việc chọn máy. Aquaris 6SP60-10 công suất 18,5 kW, lưu lượng tối đa 65 m3/h, cột áp tối đa 140 m, là ví dụ tốt để giải thích cách đọc.
Cách đọc mã 6SP60-10
Con số đầu tiên chỉ cỡ giếng theo đơn vị inch, ở đây là 6, tương ứng ống vách 160 mm. Đây là con số phải kiểm tra đầu tiên, vì máy không xuống được giếng thì các thông số khác không còn ý nghĩa.
Cụm chữ chỉ dòng sản phẩm và kiểu chế tạo. Con số tiếp theo, ở đây là 60, gắn với dải lưu lượng thiết kế của dòng; các máy cùng số này có lưu lượng tương đương nhau và khác nhau ở phần sau. Con số cuối, ở đây là 10, gắn với số tầng cánh, do đó gắn với cột áp: cùng dải lưu lượng, số này càng lớn thì cột áp càng cao và công suất càng lớn.
Từ cách đọc đó, có thể so nhanh trong cùng dòng: bản 09 cho cột áp thấp hơn bản 10, và cả hai giữ nguyên lưu lượng 65 m3/h. Tuy vậy mã chỉ dùng để định hướng. Con số dùng để tính toán phải lấy từ bảng thông số của chính sản phẩm, vì cách đặt mã của mỗi dòng không giống nhau và có trường hợp mã không phản ánh đúng lưu lượng hay cột áp thực tế.
Thông số kỹ thuật
Công suất 18,5 kW. Lưu lượng tối đa 65 m3/h. Cột áp tối đa 140 m. Thả vừa ống vách 160 mm, họng xả 90 mm. Thân bơm inox 304, phớt cơ khí NBR / carbon-SiC/TC, chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu, dây quấn lõi đồng. Điện ba pha 380 V 50 Hz theo bảng thông số, cách điện cấp F, bảo vệ IP68, chạy liên tục. Có chống sét và lọc cát.
Bốn số liệu cần có trước khi chốt máy
Đường kính trong ống vách và chiều sâu thực tế của giếng. Mực nước động sau khi bơm thử liên tục. Chiều cao và khoảng cách tới bể nhận, kèm số cút và cỡ ống dự kiến. Tổng lượng nước cần mỗi ngày và nhu cầu giờ cao điểm.
Ứng dụng
Trạm cấp nước, nhà máy, trang trại lớn, cấp nước thô cho trạm xử lý.
Xuất xứ và bảo hành
Nhập khẩu Italy, bảo hành 24 tháng. Báo giá theo cấu hình, chưa gồm VAT.
Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Liên hệ kỹ thuật: Đức Tín, Tel 0931458305. Văn phòng Hà Nội tại Ngõ 196 Thạch Bàn, Long Biên. Văn phòng TP HCM tại Số 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông.


