2SSM0.7/38 là máy thế nào
Chọn bơm chìm giếng khoan nên bắt đầu từ điểm làm việc chứ không từ giá, và 2SSM0.7/38 là một điểm làm việc cụ thể. Nhiệm vụ chính là giữ nguồn nước ổn định cho hộ gia đình, trang trại hoặc xưởng nhỏ.
Máy 2SSM0.7/38 mang các thông số họng xả 21 mm, nguồn điện 1 pha / 220V / 50Hz, cỡ ống vách thả vừa 60 +, công suất 0.37 Kw, cột áp 51 m, lưu lượng 0.96 m³/h.
2SSM0.7/38 dùng được ở đâu
- Giếng khoan hộ gia đình, cấp nước ăn uống và sinh hoạt hằng ngày.
- Bơm nước lên bồn mái, kết hợp phao cơ hoặc phao điện.
- Khu dân cư chưa có nước máy, dùng giếng làm nguồn chính.
- Cấp nước cho hệ lọc thô trước khi vào bồn chứa.
Ưu điểm thực tế khi dùng 2SSM0.7/38
- Dải model liền kề có nhiều bậc nên dễ nâng hoặc hạ một cấp khi tính lại nhu cầu.
- Cột áp tối đa 51 m cho phép tính trước chiều cao đẩy và tổn thất trên tuyến ống.
- Phớt cơ khí Carbon-Ceramic, Chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa là chi tiết quyết định tuổi thọ, nên được nêu rõ thay vì nói chung chung.
- Lưu lượng tối đa 0.96 m³/h và cột áp tối đa 51 m là hai giới hạn riêng, không đạt cùng lúc; phụ kiện và ống đi kèm dễ tìm.
Phần kiến thức đi kèm 2SSM0.7/38
Tiết diện dây dẫn và sụt áp trên đường cấp điện
Dây quá nhỏ so với chiều dài tuyến là nguyên nhân âm thầm làm cháy động cơ. Dòng khởi động lớn hơn dòng làm việc nhiều lần, nếu sụt áp vượt mức cho phép thì máy ì, nóng và tuổi thọ cuộn dây giảm nhanh.
Nguyên tắc chung là tuyến càng dài thì tiết diện càng phải tăng, đầu nối phải siết chặt và bọc kín chống ẩm. Nên đo điện áp ngay tại đầu cực máy lúc đang chạy chứ không đo ở tủ, vì chênh lệch giữa hai điểm chính là phần sụt áp thật.
Cát mịn ăn cánh và lựa chọn vật liệu
Nước giếng có cát mịn là môi trường mài mòn liên tục. Cánh nhựa bị bào mòn mép và mất dần khả năng nâng áp, khe hở tăng lên khiến lưu lượng tụt trong khi dòng điện vẫn giữ nguyên.
Quy tắc an toàn: dòng cánh nhựa chỉ dùng cho nước sạch, giếng có cát bắt buộc phải chọn máy cánh inox. Ngoài ra nên đặt máy cách đáy giếng một khoảng đủ lớn và lắp lọc thô ở đầu hút để hạn chế cát vào buồng cánh.
Số liệu kỹ thuật 2SSM0.7/38: lấy nguyên từ bảng của máy
Bảng bên dưới là căn cứ duy nhất khi so sánh 2SSM0.7/38 với mã khác.
- Model: 2SSM0.7/38
- Công suất: 0.37 Kw
- Lưu lượng max: 0.96 m³/h
- Cột áp max: 51 m
- Cỡ ống vách thả vừa: Ống 60 +
- Đường kính họng xả: 21 mm
- Vật liệu cấu tạo: Thân bơm 100% Inox 304 Cánh bơm: nhựa POM Đầu bơm: Đồng đúc (Cast-Cu) Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao
- Phớt cơ khí: Carbon-Ceramic, Chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa
- Điện áp sử dụng: 1 pha / 220V / 50Hz
- Tiêu chuẩn: Lớp cách điện F Bảo vệ IP68
- Sử dụng liên tục không nghỉ trong: 24/24
- Xuất xứ: Nhập khẩu Đài Loan
- Tính năng đặc biệt: Chống sét Có lọc cát và chất bẩn giúp tăng tuổi thọ bơm Thích hợp vận hành khi nằm ngang hoặc thẳng đứng
- Bảo hành: 12 tháng
Đặt 2SSM0.7/38 và những gì đi kèm
Máy 2SSM0.7/38 được bảo hành 12 tháng theo điều kiện sử dụng đúng hướng dẫn.
- Tránh bật tắt liên tục trong thời gian ngắn.
- Bố trí bảo vệ quá tải và bảo vệ chạy khô trong tủ điều khiển.
- Không để máy chạy ngoài dải làm việc ghi trong bảng thông số.
- Lưu hồ sơ CO CQ và phiếu bảo hành cùng với hồ sơ công trình.
- Đặt máy trên bệ chắc, tránh truyền rung sang đường ống.
Có hồ sơ CO CQ đi kèm cho hồ sơ nghiệm thu, báo giá chưa gồm VAT.
Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.


